
JLP · SpiracorrettaBán chạy
Sữa Chống Nắng Tảo Biển Dịu Nhẹ Cho Da Nhạy Cảm
Spiracorretta UV Treatment Milk WT SP
Đang khuyến mãi
907.000₫Giá gốc:
Hết hàng
Mã SKU: L1042
Đặt hàng ngay trên website, thanh toán khi nhận hàng (COD). Miễn phí giao hàng từ 500.000₫. Bạn cũng có thể mua trên Shopee của JLP Việt Nam. Cần tư vấn, cứ nhắn Zalo hoặc gọi cho chúng tôi.
Xem kênh TikTok- SPF50+ PA++++, vừa chống tia UV vừa hướng đến ánh sáng xanh từ điện thoại, máy tính
- Ba trong một: sữa dưỡng, kem lót trang điểm và tinh chất dưỡng ban ngày
- Không để lại vệt trắng, không cảm giác kéo da, không bết dính
- Khó trôi khi ra mồ hôi, ít bị lem do dầu nhờn; rửa sạch được bằng xà phòng
- Không phẩm màu, không cồn, không dầu khoáng, không hương liệu tổng hợp; có thể dùng cho cả da dễ kích ứng
- Chứa collagen thủy phân và chiết xuất nhau thai cùng các thành phần dưỡng da
- Dùng buổi sáng cho mặt và cổ, tuýp 40g được khoảng 1–1,5 tháng
- Dung tích
- 40g
- Xuất xứ
- Nhật Bản
Loại da phù hợp
- Da cần chống nắng hằng ngày nhưng ngại gây nặng nề cho da
- Da dễ kích ứng (theo mô tả của hãng)
- Người dùng điện thoại và máy tính nhiều
- Người hay chủ quan với tia UV ngoài mùa hè
- Người muốn chống nắng kèm dưỡng da
Mô tả sản phẩm
Sữa chống nắng dưỡng da dùng ban ngày, SPF50+ PA++++, gộp ba vai trò: sữa dưỡng, kem lót trang điểm và tinh chất dưỡng ban ngày. Chứa Spirulina Maxima Extract (Spiraco), chiết xuất từ tảo lam thu ở hồ núi lửa trên đảo Lanzarote (quần đảo Canary); theo hãng, loài tảo này biến ánh sáng thành năng lượng để tự chăm sóc mình, nên được chọn cho làn da hằng ngày tiếp xúc với tia UV và ánh sáng xanh từ điện thoại, máy tính. Kết cấu như tinh chất, không bết dính, không để lại vệt trắng hay cảm giác kéo da. Không phẩm màu, không cồn, không dầu khoáng, không hương liệu tổng hợp; hãng cho biết có thể dùng cho cả da dễ kích ứng, và làm sạch được bằng xà phòng.
Thành phần nổi bật
Spirulina Maxima Extract (Spiraco, chiết xuất tảo lam Spirulina maxima)
Thành phần dưỡng ẩm, dưỡng da. Theo hãng, đây là tảo lam thu ở hồ núi lửa Lanzarote, biết biến ánh sáng thành năng lượng để tự chăm sóc mình; được dùng để chăm sóc da khi tiếp xúc với tia UV và ánh sáng xanh.
Collagen thủy phân và chiết xuất nhau thai
Kết hợp với các chiết xuất thực vật theo tỷ lệ riêng của hãng, cho cảm giác ẩm mượt, căng mịn; hướng đến chăm sóc da phù hợp với độ tuổi.
Chiết xuất rễ hoàng cầm, lá atisô, cam thảo (Dipotassium Glycyrrhizate), hoa cúc dại, dầu jojoba và các thành phần khác
Các chiết xuất thực vật dưỡng da và dầu thực vật (như jojoba, tinh dầu), tạo cảm giác ẩm mượt cho sữa chống nắng dạng tinh chất.
Hướng dẫn sử dụng
(Có thể dùng làm kem lót trang điểm và dùng cho cơ thể; điều chỉnh lượng theo mục đích.) 1. Với da mặt: sau bước dưỡng da buổi sáng, lấy lượng bằng đồng 100 yên (đường kính khoảng 2,3 cm). 2. Chấm 7 điểm lên mặt (hai thái dương, trán, hai má, cằm, sống mũi), dùng ngón giữa và ngón áp út dàn nhẹ từ giữa mặt ra ngoài. 3. Dùng lòng bàn tay hoặc phần bụng ngón tay áp nhẹ cho sản phẩm thấm đều. 4. Lấy thêm một ít thoa cho vùng cổ hay bị bỏ quên, vuốt nhẹ từ xương quai xanh hướng lên. Chỉ dùng buổi sáng cho mặt và cổ; tuýp 40g được khoảng 1–1,5 tháng.
Thành phần đầy đủ
Thành phần (INCI)
Water/Aqua, Ethylhexyl Methoxycinnamate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Glycerin, Triethylhexanoin, Pentylene Glycol, Isostearic Acid, Ascorbyl Tetraisopalmitate, Spirulina Maxima Extract, Sodium Hyaluronate, Hydrolyzed Prunus Domestica, Sucrose, Bellis Perennis Flower Extract, Citrus Aurantium Tachibana Peel Extract, Dipropylene Glycol, Carbomer, Potassium Hydroxide, Xanthan Gum, Dipotassium Glycyrrhizate, Tocopherol, Dextrin, Butylene Glycol, Tetrasodium Etidronate, PEG-20 Glyceryl Isostearate, Citric Acid, Sodium Citrate, Sorbitan Sesquiisostearate, Hydrolyzed Collagen, Scutellaria Baicalensis Root Extract, Lecithin, Placental Extract, Cynara Scolymus Leaf Extract, Amyris Balsamifera Bark Oil, Eugenia Caryophyllus Leaf Oil, Pelargonium Graveolens Oil, Cymbopogon Martini Oil, Vetiveria Zizanoides Root Oil, Simmondsia Chinensis Seed Oil, Anthemis Nobilis Flower Oil, Phenoxyethanol
Thành phần — Công dụng
| Thành phần | Công dụng |
|---|---|
| Water/Aqua | Dung môi |
| Ethylhexyl Methoxycinnamate | Chất lọc UV (UV filter), Ổn định sản phẩm trước ánh sáng, Hấp thụ UV để bảo vệ sản phẩm |
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate | Chất lọc UV (UV filter), Ổn định sản phẩm trước ánh sáng, Hấp thụ UV để bảo vệ sản phẩm |
| Glycerin | Dưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Bảo vệ da, Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Triethylhexanoin | Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Pentylene Glycol | Dưỡng da, Dung môi |
| Isostearic Acid | Chất kết dính, Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt (nhũ hoá), Chất hoạt động bề mặt (làm sạch) |
| Ascorbyl Tetraisopalmitate | Chống oxy hoá, Làm mềm da |
| Spirulina Maxima Extract | Làm mịn da |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Hydrolyzed Prunus Domestica | Dưỡng da |
| Sucrose | Dưỡng ẩm, Dưỡng da, Làm dịu da |
| Bellis Perennis Flower Extract | Dưỡng da |
| Citrus Aurantium Tachibana Peel Extract | Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Dipropylene Glycol | Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Carbomer | Ổn định nhũ tương, Tạo gel, Điều chỉnh độ nhớt |
| Potassium Hydroxide | Chất đệm (điều chỉnh pH) |
| Xanthan Gum | Chất kết dính, Chất hoạt động bề mặt (nhũ hoá), Ổn định nhũ tương, Tạo gel, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt (làm sạch), Điều chỉnh độ nhớt |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Tocopherol | Chống oxy hoá, Dưỡng da, Tạo lớp màng giữ ẩm |
| Dextrin | Chất hấp thụ, Chất kết dính, Chất độn (tạo khối), Điều chỉnh độ nhớt |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Dưỡng da, Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Tetrasodium Etidronate | Chất tạo phức (chelate), Ổn định nhũ tương, Điều chỉnh độ nhớt |
| PEG-20 Glyceryl Isostearate | Chất hoạt động bề mặt (làm sạch) |
| Citric Acid | Chất đệm (điều chỉnh pH), Chất tạo phức (chelate) |
| Sodium Citrate | Chất đệm (điều chỉnh pH), Chất tạo phức (chelate) |
| Sorbitan Sesquiisostearate | Chất hoạt động bề mặt (nhũ hoá) |
| Hydrolyzed Collagen | Chống tĩnh điện, Làm mềm da, Tạo màng, Dưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Scutellaria Baicalensis Root Extract | Làm se da, Dưỡng ẩm, Làm dịu da |
| Lecithin | Chống tĩnh điện, Làm mềm da, Chất hoạt động bề mặt (nhũ hoá), Dưỡng da |
| Placental Extract | Bảo vệ da, Dưỡng ẩm |
| Cynara Scolymus Leaf Extract | Dưỡng da |
| Amyris Balsamifera Bark Oil | Hương liệu |
| Eugenia Caryophyllus Leaf Oil | Hương liệu, Dưỡng da, Tạo cảm giác sảng khoái |
| Pelargonium Graveolens Oil | Hương liệu |
| Cymbopogon Martini Oil | Hương liệu, Dưỡng da, Tạo cảm giác sảng khoái |
| Vetiveria Zizanoides Root Oil | Hương liệu, Tạo cảm giác sảng khoái |
| Simmondsia Chinensis Seed Oil | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Anthemis Nobilis Flower Oil | Hương liệu, Dưỡng da |
| Phenoxyethanol | Kháng vi sinh vật, Chất bảo quản |
Bản gốc trên bao bì
水、メトキシケイヒ酸エチルヘキシル、ジエチルアミノヒドロキシベンゾイル安息香酸ヘキシル、グリセリン、トリエチルヘキサノイン、ペンチレングリコール、イソステアリン酸、テトラヘキシルデカン酸アスコルビル、スピルリナマキシマエキス、ヒアルロン酸Na、プルーン分解物、スクロース、ヒナギク花エキス、タチバナ果皮エキス、DPG、カルボマー、水酸化K、キサンタンガム、グリチルリチン酸2K、トコフェロール、デキストリン、BG、エチドロン酸4Na、イソステアリン酸PEG-20グリセリル、クエン酸、クエン酸Na、セスキイソステアリン酸ソルビタン、加水分解コラーゲン、オウゴン根エキス、レシチン、プラセンタエキス、アーチチョーク葉エキス、アミリスバルサミフェラ樹皮油、チョウジ葉油、ニオイテンジクアオイ油、パルマローザ油、ベチベル根油、ホホバ種子油、ローマカミツレ花油、フェノキシエタノール
Lưu ý khi sử dụng
Có thể làm sạch bằng sữa rửa mặt hoặc xà phòng. Ngày có trang điểm, hãy dùng sản phẩm tẩy trang. Hãy theo dõi tình trạng da trong quá trình sử dụng. Nếu sản phẩm không hợp với da, tức trong các trường hợp sau đây, hãy ngừng sử dụng; tiếp tục dùng có thể làm triệu chứng nặng hơn, nên hỏi ý kiến bác sĩ da liễu. (1) Trong khi dùng, da xuất hiện đỏ, sưng, ngứa, kích ứng, mất sắc tố (đốm trắng, v.v.), thâm sạm hoặc các bất thường khác. (2) Vùng da đã thoa sản phẩm bị ánh nắng trực tiếp chiếu vào và xuất hiện các bất thường như trên.
Thông tin sản phẩm
- Thương hiệu
- Japan Life Pharmaceutical
- Dòng sản phẩm
- Spiracorretta
- Xuất xứ
- Nhật Bản
- Dung tích
- 40g
- Mã sản phẩm (SKU)
- L1042
- Nhà sản xuất
- Japan Life Pharmaceutical Co., Ltd. (日本ライフ製薬株式会社)Shinjuku Park Tower N30F, 3-7-1 Nishi-Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo 163-1030, Japan
- Nhà sản xuất (theo trang pháp lý của hãng)
- 株式会社シュウエイトレーディング (Shuei Trading Co., Ltd.) — 製造元 theo trang pháp lý chính thức
- Nhà phân phối tại Việt Nam
- Shuei Trading Việt Nam (JLP Việt Nam)
- Phiếu công bố
- 199106/23/CBMP-QLDCấp ngày 13/04/2023, hiệu lực đến 13/04/2028Xem bản công bố (PDF) ↗
- Thử nghiệm trên động vật
- Không (theo thông tin cửa hàng chính thức của JLP trên Rakuten: 動物実験有無 = 無)
- Chỉ số chống nắng
- SPF50+ PA++++
- Cam kết công thức (hãng công bố)
- Không phẩm màu, không dầu khoáng, không cồn, không hương liệu tổng hợp; có thể làm sạch bằng xà phòng
- Đơn vị
- Cái