
JLP · Kana Richesse
Dầu Gội Ngăn Rụng Tóc Và Phục Hồi Tóc Hư Tổn
Pure Aroma Shampoo
Giảm 50%Đang khuyến mãi
441.000₫Giá gốc: 882.000₫
Tiết kiệm 441.000₫ so với giá gốc
Còn hàng
Mã SKU: L1020
Đặt hàng ngay trên website, thanh toán khi nhận hàng (COD). Miễn phí giao hàng từ 500.000₫. Bạn cũng có thể mua trên Shopee của JLP Việt Nam. Cần tư vấn, cứ nhắn Zalo hoặc gọi cho chúng tôi.
Xem kênh TikTok- Dầu gội all-in-one chăm sóc da đầu và tóc cùng lúc, không cần dầu xả
- Hoạt chất dipotassium glycyrrhizate (từ cam thảo) giúp ngăn gàu và ngứa da đầu (医薬部外品 tại Nhật)
- Chất làm sạch gốc axit amin từ dầu dừa, bọt dày mịn, gội xong tóc không bị rít
- 23 thành phần dưỡng tóc: rễ nhân sâm, hạt hoa trà, cỏ Swertia, panthenol, hyaluronic acid, collagen, tơ tằm...
- Tơ tằm biến tính phản ứng với nhiệt máy sấy, tạo màng bảo vệ cho tóc suôn mượt
- Không cồn, không dầu khoáng, không hương liệu tổng hợp, không sulfate, không silicone; hương tinh dầu phong lữ và oải hương
- Dung tích
- 300mL
- Xuất xứ
- Nhật Bản
Loại da phù hợp
- Tóc thiếu độ bóng
- Tóc mất độ chắc khoẻ và độ đàn hồi
- Tóc kém bồng bềnh
- Tóc khô xơ và dễ bông xù
- Tóc hư tổn do nhuộm hoặc tẩy
Mô tả sản phẩm
Pure Aroma Shampoo (tại Nhật hiện mang tên PA Shampoo EX) là dầu gội “all-in-one” của Japan Life Pharmaceutical, chăm sóc da đầu và tóc cùng lúc. Tại Nhật Bản, sản phẩm thuộc nhóm 医薬部外品 (quasi-drug, mỹ phẩm có hoạt chất): hoạt chất dipotassium glycyrrhizate có nguồn gốc từ cam thảo giúp ngăn gàu và ngứa da đầu.
Chất làm sạch gốc axit amin từ dầu dừa tạo bọt dày, mịn, làm sạch da đầu và tóc mà gội xong không bị rít. Công thức có 23 thành phần dưỡng tóc như chiết xuất rễ nhân sâm, hạt hoa trà, cỏ Swertia (センブリ), panthenol, hyaluronic acid, collagen và tơ tằm. Chỉ một bước gội là đủ, không cần dầu xả, nên giảm ma sát cho tóc và da đầu. Thành phần tơ tằm biến tính phản ứng với nhiệt máy sấy, tạo lớp màng bảo vệ tóc khỏi nhiệt và giữ ẩm, cho tóc suôn mượt.
Hương tinh dầu thiên nhiên pha riêng, như phong lữ (geranium) và oải hương. Không cồn, không dầu khoáng, không hương liệu tổng hợp, không phẩm màu tar, không chất làm sạch gốc sulfate, không silicone. Hãng thông báo sản phẩm đã đổi tên từ Pure Aroma Shampoo sang PA Shampoo EX và thành phần không thay đổi.
Thành phần nổi bật
Dipotassium glycyrrhizate (hoạt chất, nguồn gốc cam thảo)
Hoạt chất (有効成分) của sản phẩm: giúp ngăn gàu, ngứa và giữ da đầu sạch, khoẻ.
TEA-cocoyl glutamate (chất làm sạch gốc axit amin từ dầu dừa)
Làm sạch dịu nhẹ, dưỡng tóc tốt, giữ lại độ ẩm cho tóc và da đầu khi gội.
Chiết xuất rễ nhân sâm
Saponin trong nhân sâm giúp cấp ẩm và giữ da đầu khoẻ mạnh.
Chiết xuất hạt hoa trà (Camellia japonica)
Giàu axit oleic, giữ ẩm tốt, giúp hạn chế gàu và ngứa do khô, giữ da đầu và tóc khoẻ.
Tơ tằm biến tính (thành phần “heat active”)
Phản ứng với nhiệt máy sấy tạo màng bảo vệ, giữ ẩm và làm mượt bề mặt tóc.
Hướng dẫn sử dụng
1. Làm ướt tóc và da đầu bằng nước ấm. 2. Lấy một lượng vừa đủ, tạo bọt trong lòng bàn tay rồi thoa đều lên toàn bộ tóc. 3. Vừa tạo bọt vừa massage nhẹ nhàng để gội sạch da đầu. 4. Nếu tóc chưa đủ bọt, lấy thêm một lượng vừa đủ, tạo bọt và gội tóc bằng bọt. 5. Để bọt trên tóc khoảng 30 giây rồi xả thật sạch. Chai 300mL dùng được khoảng 1,5–2 tháng với tóc dài vừa.
Thành phần đầy đủ
Thành phần (INCI)
Dipotassium Glycyrrhizate, Water/Aqua, TEA-Cocoyl Glutamate, Cocamide DEA, Sodium C14-16 Olefin Sulfonate, Pentylene Glycol, Propanediol, Cocamidopropyl Betaine, Polyquaternium-10, Phenoxyethanol, Fragrance/Parfum, Potassium Hydroxide, Citrus Aurantium Amara Peel Extract, Butylene Glycol, Camellia Japonica Seed Extract, N-[2-Hydroxy-3-[3-(Dihydroxymethylsilyl)Propoxy]Propyl] Hydrolyzed Silk, Panthenol, Prunus Yedoensis Leaf Extract, Paeonia Albiflora Root Extract, Mentha Piperita Leaf Extract, Citrus Unshiu Peel Extract, Sodium Hyaluronate, Eriobotrya Japonica Leaf Extract, Kjellmaniella Crassifolia Extract, Sulfur-Containing Aluminum Silicate, Squalane, Prunus Armeniaca Juice, Glycerin, Glycine Soja Seed Extract, Chlorella Vulgaris Extract, Aloe Barbadensis Leaf Extract, Swertia Japonica Extract, Glycyrrhiza Glabra Root Extract, Glycerylamidoethyl Methacrylate/Stearyl Methacrylate Copolymer, Panax Ginseng Root Extract, Hydrolyzed Collagen, Pueraria Lobata Root Extract
Thành phần — Công dụng
| Thành phần | Công dụng |
|---|---|
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Water/Aqua | Dung môi |
| TEA-Cocoyl Glutamate | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt (làm sạch) |
| Cocamide DEA | Chất hoạt động bề mặt (nhũ hoá), Ổn định nhũ tương, Chất hoạt động bề mặt (tăng bọt), Chất hoạt động bề mặt (làm sạch), Điều chỉnh độ nhớt |
| Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | Làm sạch, Tạo bọt, Chất hoạt động bề mặt (làm sạch) |
| Pentylene Glycol | Dưỡng da, Dung môi |
| Propanediol | Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Cocamidopropyl Betaine | Chống tĩnh điện, Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt (tăng bọt), Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt (làm sạch), Điều chỉnh độ nhớt, Dưỡng da |
| Polyquaternium-10 | Chống tĩnh điện, Tạo màng |
| Phenoxyethanol | Kháng vi sinh vật, Chất bảo quản |
| Fragrance/Parfum | Hương liệu |
| Potassium Hydroxide | Chất đệm (điều chỉnh pH) |
| Citrus Aurantium Amara Peel Extract | Hương liệu, Tạo cảm giác tươi mát, Dưỡng da |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Dưỡng da, Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Camellia Japonica Seed Extract | Dưỡng da |
| N-[2-Hydroxy-3-[3-(Dihydroxymethylsilyl)Propoxy]Propyl] Hydrolyzed Silk | Dưỡng tóc |
| Panthenol | Chống tĩnh điện, Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Prunus Yedoensis Leaf Extract | Dưỡng da |
| Paeonia Albiflora Root Extract | Dưỡng da |
| Mentha Piperita Leaf Extract | Dưỡng da |
| Citrus Unshiu Peel Extract | Hương liệu |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Eriobotrya Japonica Leaf Extract | Dưỡng da, Bảo vệ da, Tạo cảm giác sảng khoái |
| Kjellmaniella Crassifolia Extract | Làm mềm da |
| Sulfur-Containing Aluminum Silicate | Dưỡng tóc |
| Squalane | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Bổ sung lipid cho da, Dưỡng da |
| Prunus Armeniaca Juice | Cấp ẩm |
| Glycerin | Dưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Bảo vệ da, Dung môi, Điều chỉnh độ nhớt |
| Glycine Soja Seed Extract | Dưỡng da |
| Chlorella Vulgaris Extract | Dưỡng da |
| Aloe Barbadensis Leaf Extract | Làm mềm da, Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Swertia Japonica Extract | Dưỡng da |
| Glycyrrhiza Glabra Root Extract | Làm mềm da, Dưỡng da, Làm mịn da, Làm dịu da |
| Glycerylamidoethyl Methacrylate/Stearyl Methacrylate Copolymer | Tạo màng, Dưỡng ẩm |
| Panax Ginseng Root Extract | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Bảo vệ da, Tạo cảm giác sảng khoái |
| Hydrolyzed Collagen | Chống tĩnh điện, Làm mềm da, Tạo màng, Dưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Dưỡng da |
| Pueraria Lobata Root Extract | Dưỡng ẩm |
Bản gốc trên bao bì
[有効成分] グリチルリチン酸ジカリウム [その他の成分] 精製水、N-ヤシ油脂肪酸アシル-L-グルタミン酸トリエタノールアミン液、ヤシ油脂肪酸ジエタノールアミド、テトラデセンスルホン酸ナトリウム液、1,2-ペンタンジオール、1,3-プロパンジオール、ヤシ油脂肪酸アミドプロピルベタイン液、塩化O-[2-ヒドロキシ-3-(トリメチルアンモニオ)プロピル]ヒドロキシエチルセルロース、フェノキシエタノール、香料、水酸化カリウム、トウヒエキス、1,3-ブチレングリコール、ツバキエキス、N-[2-ヒドロキシ-3-[3-(ジヒドロキシメチルシリル)プロポキシ]プロピル]加水分解シルク、D-パントテニルアルコール、サクラ葉抽出液、シャクヤクエキス、セイヨウハッカエキス、チンピエキス、ヒアルロン酸ナトリウム(2)、ビワ葉エキス、海藻エキス(1)、含硫ケイ酸アルミニウム、スクワラン、アンズ果汁、濃グリセリン、ダイズエキス、クロレラエキス、アロエエキス(2)、センブリエキス、カンゾウフラボノイド、グリセリル-N-(2-メタクリロイルオキシエチル)カルバメート・メタクリル酸ステアリル共重合体、ニンジンエキス、加水分解コラーゲン末、カッコンエキス
Lưu ý khi sử dụng
Xả thật sạch: bọt dầu gội còn sót lại có thể gây vấn đề cho da đầu, vì vậy hãy xả kỹ cả da đầu chứ không chỉ phần tóc. Không dùng trên vùng da có vết thương, sưng, chàm hoặc bất thường khác. Nếu sản phẩm dính vào mắt, hãy rửa sạch ngay. Nếu sản phẩm không hợp với da, tức trong các trường hợp sau đây, hãy ngừng sử dụng; tiếp tục dùng có thể làm triệu chứng nặng hơn, nên hỏi ý kiến bác sĩ da liễu. (1) Trong khi dùng, da xuất hiện đỏ, sưng, ngứa, kích ứng hoặc các bất thường khác. (2) Vùng da đã dùng sản phẩm bị ánh nắng trực tiếp chiếu vào và xuất hiện các bất thường như trên.
Thông tin sản phẩm
- Thương hiệu
- Japan Life Pharmaceutical
- Dòng sản phẩm
- Kana Richesse
- Xuất xứ
- Nhật Bản
- Dung tích
- 300mL
- Mã sản phẩm (SKU)
- L1020
- Nhà sản xuất
- Japan Life Pharmaceutical Co., Ltd. (日本ライフ製薬株式会社)Shinjuku Park Tower N30F, 3-7-1 Nishi-Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo 163-1030, Japan
- Nhà sản xuất (theo trang pháp lý của hãng)
- 株式会社シュウエイトレーディング (Shuei Trading Co., Ltd.) — 製造元 theo trang pháp lý chính thức
- Nhà phân phối tại Việt Nam
- Shuei Trading Việt Nam (JLP Việt Nam)
- Phân loại tại Nhật Bản
- 医薬部外品 (quasi-drug): dầu gội có hoạt chất (薬用シャンプー)
- Hoạt chất
- Dipotassium glycyrrhizate (グリチルリチン酸ジカリウム), nguồn gốc cam thảo
- Công dụng được công nhận (効能・効果)
- Ngăn gàu và ngứa. Làm sạch tóc và da đầu. Giữ tóc và da đầu khoẻ mạnh. Ngăn mùi mồ hôi trên tóc và da đầu.
- Cam kết công thức (hãng công bố)
- Không cồn, không dầu khoáng, không hương liệu tổng hợp, không phẩm màu tar, không chất làm sạch gốc sulfate, không silicone. Hương từ tinh dầu thiên nhiên.
- Tên gọi và bao bì
- Hãng đã đổi tên Pure Aroma Shampoo (ピュアアロマシャンプー) thành PA Shampoo EX, thành phần không đổi; bao bì mới là chai bơm màu nâu.
- Thời gian sử dụng ước tính
- Khoảng 1,5–2 tháng với tóc dài vừa
- Đơn vị
- Cái